Lốp xe địa hình/Tải nhẹ

N'Priz RH7

Hiệu năng cao | SUV

Dòng lốp N’Priz RH7 được thiết kế với các đường rãnh bám đường tốt cho cả đường trơn ướt và đường khô, nên loại lốp này thường sử dụng cho các dòng xe SUV, hoặc các dòng xe hỗn hợp, đi trên nhiều địa hình khác nhau.

•  Tỷ lệ tốc độ H

•  UTQG 440 A A

Lốp theo xe: Hyundai Kia Mitsubishi Suzuki Renault SS Model: (Hyundai)iX35, (Hyundai)All New Tucson, (Kia)All New Sorento, (Mitsubishi)Outlander SPORT, (Suzuki)Escudo, (Renault SS)QM5 (KOLEOS), (Kia)All New Carnival.

Kết quả đánh giá

 
 8 Hiệu năng phanh
   
 8 Độ êm
 
 9 Tiết kiệm nhiên liệu
 
 9 Khả năng điều khiển
 
 7 Chống/chịu mài mòn

Lốp theo xe

Thương hiệu Dòng xe Sản phẩm Kích cỡ
Suzuki
Suzuki
Escudo

N'Priz RH7N'Priz RH7

225/70R16 103S
Renault SS
Renault SS
QM5 (KOLEOS)

N'Priz RH7N'Priz RH7

225/55R18 98H
225/60R17 99H
225/60R18 100H
Mitsubishi
Mitsubishi
Outlander SPORT

N'Priz RH7N'Priz RH7

P225/55R18 97H
Kia
Kia
All New Sorento

N'Priz RH7N'Priz RH7

235/60R18 103H
235/65R17 104H
All New Carnival

N'Priz RH7N'Priz RH7

235/60R18 103H
235/65R17 104H
Hyundai
Hyundai
iX35

N'Priz RH7N'Priz RH7

215/70R16 100H
225/60R17 99H
All New Tucson

N'Priz RH7N'Priz RH7

225/65R18 98H

Tính năng & lợi ích

Hiệu suất đường trơn

Bốn đường rãnh gai lốp lớn giúp thoát nước hiệu quả và làm giảm nguy cơ trượt nước

Độ bám đường

Những đường rãnh trên bề mặt lốp tăng khả năng điều khiển xe vì chúng cung cấp thêm độ bám

Tính ổn định

Phần vai lốp bản rộng giúp cải thiện xử lý, ổn định tay lái khi vào cua

Khả năng điều khiển

Kiểm soát ổn định và giảm thiểu nguy cơ trơn trượt bánh xe

Kích thước & Thông số kỹ thuật Tài liệu: N'Priz RH7 Bảng thông số kỹ thuật

Kích cỡ TẢI TRỌNG/TỐC ĐỘ
Thành lốp Chống mòn Độ bám Chống nở nhiệt
12817NXK P 225/55 R18  97H  Thành lốp màu đen440 A A

 

 

Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước.

BẠN CẦN TRỢ GIÚP ĐỂ TÌM RA LỐP XE HOÀN HẢO CHO PHƯƠNG TIỆN CỦA BẠN?

Chúng tôi luôn sẵn sàng tiếp nhận và trả lời mọi câu hỏi của bạn

Gọi 1900 55 88 77
Go to top